ThienCNTT.com

Địa chỉ IP của bạn: 216.73.216.52
Độ phân giải màn hình:x

Website đã chạy được 2267 ngày

Thiện - Công Nghệ Thông Tin

Trang web chia sẻ kinh nghiệm đọc, học tập, làm việc và giảng dạy của bản thân nhằm giúp mọi người có duyên ghé thăm thì có tư liệu để học tập, nghiên cứu.
Site Map Contacts Home
Hide ad unit

BÀI VIẾT PHỔ BIẾN

LỊCH

«    Tháng 6 2026    »
T2T3T4T5T6T7CN
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930 

QUẢNG CÁO

Advertising

ĐĂNG KÝ/ĐĂNG NHẬP

QUẢNG CÁO

Advertising

BÌNH CHỌN

Bạn thích Hệ thống quản lý nội dung hay CMS (Content Management System) nào

Các khảo sát khác...

QUẢNG CÁO

Advertising

THẺ

QUẢNG CÁO

Advertising

THỐNG KÊ

{siteinfo} {prostats} {online}
{referer}
ThienCNTT » DLEVIET » Tips » API để phát triển plugin
AuthorAuthor: admin | DateDate: 13-07-2025, 23:51

API này được thiết kế để phát triển các plugin tương thích với các phiên bản DLE từ trước đến nay. Nếu bạn sử dụng API để truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu, bạn có thể yên tâm rằng plugin của bạn sẽ hoạt động trong các phiên bản DLE tiếp theo. Việc điều chỉnh mã nguồn plugin sẽ dễ dàng hơn trong các phiên bản DLE mới. Ngoài ra, khi sử dụng API bạn không cần phải viết hàm riêng để lấy dữ liệu, không cần kết nối, khai báo các lớp để làm việc với cơ sở dữ liệu. Chỉ cần kết nối tập tin API và bắt đầu sử dụng các chức năng của nó, tất cả phần còn lại sẽ tự thực hiện.

Để sử dụng API trong plugin của bạn, hãy include vào:

include ('engine/api/api.class.php');

Dòng code trên có thể được sử dụng trong các tập tin của mã nguồn DLE và trong các mã nguồn khác không liên quan đến DLE. Nó cho phép bạn chuẩn hóa việc tích hợp vào mã nguồn DLE với các tập lệnh khác. Chẳng hạn như diễn đàn.

Danh sách các hàm API:

$dle_api->take_user_by_id( int $id [, string $select_list] );

Công dụng: Lấy một mảng chứa thông tin về người dùng theo ID
Giải thích: Tham số tùy chọn $select_list cho biết danh sách các field cần truy xuất hoặc * cho tất cả.
Giá trị trả về: một array có thông tin về người dùng hoặc trả về false nếu không tìm thấy người dùng.

$dle_api->take_user_by_name( string $name [, string $select_list]);

Công dụng: Lấy một mảng chứa thông tin về người dùng theo tên đăng nhập
Giải thích: Tham số tùy chọn $select_list cho biết danh sách các field cần truy xuất hoặc * cho tất cả.
Giá trị trả về: một array có thông tin về người dùng hoặc trả về false nếu không tìm thấy người dùng.

$dle_api->take_user_by_email( string $email [, string $select_list]);

Công dụng: Lấy một mảng chứa thông tin về người dùng theo email
Giải thích: Tham số tùy chọn $select_list cho biết danh sách các field cần truy xuất hoặc * cho tất cả.
Giá trị trả về: một array có thông tin về người dùng hoặc trả về false nếu không tìm thấy người dùng.

$dle_api->take_users_by_group( int $group_id [, string $select_list [, int $limit]]);

Công dụng: Lấy một mảng chứa thông tin về những người dùng theo group id
Giải thích: Tham số tùy chọn $select_list cho biết danh sách các field cần truy xuất, tham số tùy chọn $limit để giới hạn số lượng người dùng được trả về trong kết quả
Giá trị trả về: một array có thông tin về những người dùng hoặc trả về false nếu không tìm thấy người dùng.

$dle_api->take_users_by_ip( string $ip, [, bool $like [, string $select_list [, int $limit]]]);

Công dụng: Lấy một mảng chứa thông tin về những người dùng theo địa chỉ IP
Giải thích: Tham số tùy chọn $select_list cho biết danh sách các field cần truy xuất, tham số tùy chọn $limit để giới hạn số lượng người dùng được trả về trong kết quả
Giá trị trả về: một array có thông tin về những người dùng hoặc trả về false nếu không tìm thấy người dùng.

$dle_api->change_user_name( int $user_id, string $new_name);

Công dụng: Thay đổi Tên đăng nhập của người dùng
Giải thích: user_id là ID của người dùng cần thay thế thông tin đăng nhập, new_name là tên đăng nhập mới
Giá trị trả về: true nếu thành công, false nếu tên đăng nhập mới đã được người dùng khác sử dụng.

$dle_api->change_user_pass( int $user_id, string $new_pass);

Công dụng: Thay đổi mật khẩu của người dùng
Giải thích: user_id là ID của người dùng cần thay đổi mật khẩu, new_pass là mật khẩu mới của người dùng
Giá trị trả về:

$dle_api->change_user_email( int $user_id, string $new_email);

Công dụng: Thay đổi E-mail của người dùng
Giải thích: user_id là ID của người dùng có email cần được thay thế, new_email là email mới của người dùng
Giá trị trả về: 1 = thành công, -1 = email mới đã tồn tại, -2 = email không chính xác

$dle_api->change_user_group( int $user_id, int $new_group);

Công dụng: Thay đổi nhóm người dùng
Giải thích: user_id là ID của người dùng có nhóm cần được thay thế, new_group là ID của nhóm mới
Giá trị trả về: true nếu thành công, false nếu ID nhóm mới đã nhập không tồn tại.

$dle_api->external_auth( string $login, string $password);

Công dụng: Đăng nhập bằng tên đăng nhập và mật khẩu
Giá trị trả về: true nếu đăng nhập thành công, false nếu tên đăng nhập hoặc mật khẩu không chính xác.

$dle_api->external_register( string $login, string $password, string $email, int $group);

Công dụng: Đăng ký người dùng trong cơ sở dữ liệu
Giải thích: các tham số cần truyền vào hàm này gồm tên đăng nhập, mật khẩu, địa chỉ email, ID của nhóm người dùng để đăng ký tài khoản.
Giá trị trả về: 1 = hoàn thành thành công, -1 = tên đăng nhập đã tồn tại, -2 = email đã tồn tại, -3 = email không chính xác, -4 = nhóm không tồn tại

$dle_api->send_pm_to_user ( int $user_id, string $subject, string $text, string $from);

Công dụng: Gửi tin nhắn cá nhân cho người dùng
Giải thích: $user_id - ID người nhận, $subject - tiêu đề tin nhắn, $text - văn bản tin nhắn, $from - tên đăng nhập của người gửi
Giá trị trả về: 1 = gửi thành công, -1 = không tìm thấy người nhận, 0 = lỗi cơ sở dữ liệu

$dle_api->load_table ( string $table [, string $fields [, string $where [, bool $multirow [, int $start [, int $limit [, string $sort [, string $sort_order]]]]]]]);

Công dụng: Lấy thông tin từ một bảng cơ sở dữ liệu
Giải thích:
$table - tên bảng
$fields - các field cần lấy thông tin, được phân tách bằng dấu phẩy hoặc * cho tất cả
$where - điều kiện lựa chọn
$multirow - chọn một dòng hay nhiều dòng
$start - giá trị mẫu ban đầu
$limit - số bản ghi cần chọn, 0 - chọn tất cả
$sort - field được dùng để sắp xếp
$sort_order - thứ tự sắp xếp
Giá trị trả về: Trả về một mảng dữ liệu hoặc trả về false nếu không tìm thấy gì trong cơ sở dữ liệu theo tiêu chí đã chỉ định

$dle_api->save_to_cache ( string $fname, mixed $vars);

Công dụng: Ghi dữ liệu vào tập tin bộ đệm
Giải thích: Tham số $fname - tên của tập tin bộ đệm (không bao gồm phần mở rộng), $vars - dữ liệu để ghi vào bộ đệm.

$dle_api->load_from_cache ( string $fname, [, int $timeout [, string $type]]);

Công dụng: Đọc dữ liệu từ một tập tin bộ đệm
Giải thích: Tham số $fname là tên của tập tin bộ đệm (không bao gồm phần mở rộng). Tham số tùy chọn $timeout là số giây mà thông tin từ bộ đệm được coi là lỗi thời hay không. Tham số tùy chọn $type cho biết loại dữ liệu được lưu trữ trong bộ đệm, nếu không phải là 'văn bản' - giả định rằng một mảng đã được lưu trữ và một mảng dữ liệu được trả về.
Giá trị trả về: Nếu tập tin bộ đệm đã lỗi thời, hàm sẽ trả về false, ngược lại thì trả về dữ liệu có trong tập tin bộ đệm

$dle_api->clean_cache ( [string $name] );

Công dụng: Xóa bộ nhớ đệm
Giải thích: Tham số tùy chọn $name chỉ định tên tập tin (không có phần mở rộng) cần xóa

$dle_api->get_cached_files();

Công dụng: Lấy một mảng chứa tên của các tập tin bộ đệm.

$dle_api->edit_config ( mixed $key, [, string $new_value]);

Công dụng: Thay đổi và lưu cài đặt của DLE
Giải thích:
Tham số $key có thể là chuỗi hoặc mảng
chuỗi: Tên tham số
mảng: mảng kết hợp các tham số
Tham số $new_value - giá trị của tham số. Không được sử dụng nếu $key là một mảng

$dle_api->take_news ( string $cat, [, string $fields [, int $start [, int $limit [, string $sort [, string $sort_order]]]]]);

Công dụng: Nhận tin tức
Giải thích:
$cat - danh mục tin tức, được phân tách bằng dấu phẩy
$fields - các field cần lấy thông tin, được phân tách bằng dấu phẩy hoặc * cho tất cả
$start - giá trị mẫu ban đầu
$limit - số bản ghi cần chọn, 0 - chọn tất cả
$sort - field được dùng để sắp xếp
$sort_order - thứ tự sắp xếp
Giá trị trả về: Trả về mảng 2 chiều

$dle_api->checkGroup ( int $group );

Công dụng: Kiểm tra xem nhóm được chỉ định có tồn tại hay không
Giá trị trả về: true nếu nhóm tồn tại, false nếu nhóm không tồn tại.

$dle_api->install_admin_module ( string $name, string $title, string $descr, string $icon [, string $perm] );

Công dụng: Cài đặt plugin của bên thứ ba vào Bảng quản trị
Giải thích:
$name - tên của plugin, cụ thể là tập tin .php nằm trong thư mục engine/inc/, nhưng không có phần mở rộng
$title - tiêu đề plugin
$descr - mô tả plugin
$icon - Tên tập tin biểu tượng cho plugin mà không bao gồm đường dẫn. Tập tin biểu tưởng phải được lưu trong thư mục engine/skins/images/
$perm - Thông tin về các nhóm được phép hiển thị plugin này. Field này có thể nhận các giá trị sau: all hoặc ID nhóm cách nhau bằng dấu phẩy. Ví dụ: 1,2,3. Nếu giá trị all được nhập thì plugin sẽ được hiển thị cho tất cả người dùng có quyền truy cập vào Bảng quản trị

$dle_api->uninstall_admin_module ( string $name );

Công dụng: Xóa plugin của bên thứ ba khỏi Bảng quản trị
Giải thích: $name - tên của plugin cần xóa

$dle_api->change_admin_module_perms ( string $name, string $perm );

Công dụng: Thay đổi nhóm người dùng được phép hiển thị plugin của bên thứ ba trong Bảng quản trị.
Giải thích:
$name - tên của plugin
$perm - Thông tin về các nhóm được phép hiển thị plugin này. Field này có thể nhận các giá trị sau: all hoặc ID nhóm cách nhau bằng dấu phẩy. Ví dụ: 1,2,3. Nếu giá trị all được nhập thì plugin sẽ được hiển thị cho tất cả người dùng có quyền truy cập vào Bảng quản trị


API này được phát triển cũng khá lâu nhưng vẫn còn ít tính năng, anh em muốn thêm tính năng gì thì có thể bình luận bên dưới để DLEVIET xem xét và liên hệ bên sản xuất viết thêm vào API ở phiên bản tiếp theo

Dear visitor, you went to the site as unregistered user. We encourage you to register or enter the site under your name.

Thông tin

Thành viên của nhóm Khách không được phép bình luận trong bài viết này.