| 1864 | Giáp Tý | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Kim | Hải Trung Kim (Vàng trong biển)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1865 | Ất Sửu | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Kim | Hải Trung Kim (Vàng trong biển)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Chó |
| 1866 | Bính Dần | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1867 | Đinh Mão | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Hỏa | Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Gà |
| 1868 | Mậu Thìn | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Mộc | Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Quạ |
| 1869 | Kỷ Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Khỉ |
| 1870 | Canh Ngọ | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thổ | Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Vượn |
| 1871 | Tân Mùi | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thổ | Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Gấu |
| 1872 | Nhâm Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Kim | Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Dê |
| 1873 | Quý Dậu | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Kim | Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Đười Ươi |
| 1874 | Giáp Tuất | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Ngựa |
| 1875 | Ất Hợi | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Hưu |
| 1876 | Bính Tý | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thủy | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Rắn |
| 1877 | Đinh Sửu | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thủy | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Trùn |
| 1878 | Mậu Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Thuồng Luồng |
| 1879 | Kỷ Mão | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thổ | Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Rồng |
| 1880 | Canh Thìn | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Kim | Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Lạc Đà |
| 1881 | Tân Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Kim | Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Thỏ |
| 1882 | Nhâm Ngọ | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Mộc | Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Cáo |
| 1883 | Quý Mùi | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Mộc | Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Cọp |
| 1884 | Giáp Thân | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Heo |
| 1885 | Ất Dậu | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thủy | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Cua Biển |
| 1886 | Bính Tuất | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thổ | Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Trâu |
| 1887 | Đinh Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Dơi |
| 1888 | Mậu Tý | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Hỏa | Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1889 | Kỷ Sửu | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Hỏa | Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Cú Mèo |
| 1890 | Canh Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Mộc | Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Heo |
| 1891 | Tân Mão | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Mộc | Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Rái Cá |
| 1892 | Nhâm Thìn | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thủy | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1893 | Quý Tỵ | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Chó |
| 1894 | Giáp Ngọ | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Kim | Sa Trung Kim (Vàng trong cát)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1895 | Ất Mùi | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Kim | Sa Trung Kim (Vàng trong cát)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Gà |
| 1896 | Bính Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Quạ |
| 1897 | Đinh Dậu | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Khỉ |
| 1898 | Mậu Tuất | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Mộc | Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Vượn |
| 1899 | Kỷ Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Mộc | Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Gấu |
| 1900 | Canh Tý | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thổ | Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Dê |
| 1901 | Tân Sửu | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thổ | Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Đười Ươi |
| 1902 | Nhâm Dần | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Ngựa |
| 1903 | Quý Mão | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Kim | Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Hươu |
| 1904 | Giáp Thìn | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Rắn |
| 1905 | Ất Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Trâu |
| 1906 | Bính Ngọ | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thủy | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Thuồng Luồng |
| 1907 | Đinh Mùi | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thủy | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Rồng |
| 1908 | Mậu Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thổ | Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Lạc Đà |
| 1909 | Kỷ Dậu | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thổ | Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Thỏ |
| 1910 | Canh Tuất | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Kim | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Cáo |
| 1911 | Tân Hợi | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Hổ |
| 1912 | Nhâm Tý | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Mộc | Tang Chá Mộc hay Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Heo |
| 1913 | Quý Sửu | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Mộc | Tang Chá Mộc hay Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Cua Biển |
| 1914 | Giáp Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Trâu |
| 1915 | Ất Mão | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thủy | Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Dơi |
| 1916 | Bính Thìn | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thổ | Sa Trung Thổ (Đất pha cát)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Chuột |
| 1917 | Đinh Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thổ | Sa Trung Thổ (Đất pha cát)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Cú Mèo |
| 1918 | Mậu Ngọ | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Heo |
| 1919 | Kỷ Mùi | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Rùa |
| 1920 | Canh Thân | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1921 | Tân Dậu | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Mộc | Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Chó |
| 1922 | Nhâm Tuất | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thủy | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1923 | Quý Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Gà |
| 1924 | Giáp Tý | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Kim | Hải Trung Kim (Vàng trong biển)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1925 | Ất Sửu | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Kim | Hải Trung Kim (Vàng trong biển)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Chó |
| 1926 | Bính Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Hỏa | Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1927 | Đinh Mão | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Hỏa | Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Gà |
| 1928 | Mậu Thìn | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Mộc | Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Quạ |
| 1929 | Kỷ Tỵ | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Khỉ |
| 1930 | Canh Ngọ | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thổ | Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Vượn |
| 1931 | Tân Mùi | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thổ | Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Gấu |
| 1932 | Nhâm Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Dê |
| 1933 | Quý Dậu | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Kim | Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Đười Ươi |
| 1934 | Giáp Tuất | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Ngựa |
| 1935 | Ất Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Hưu |
| 1936 | Bính Tý | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thủy | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Rắn |
| 1937 | Đinh Sửu | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thủy | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Trùn |
| 1938 | Mậu Dần | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Thuồng Luồng |
| 1939 | Kỷ Mão | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thổ | Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Rồng |
| 1940 | Canh Thìn | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Kim | Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Lạc Đà |
| 1941 | Tân Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Thỏ |
| 1942 | Nhâm Ngọ | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Mộc | Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Cáo |
| 1943 | Quý Mùi | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Mộc | Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Cọp |
| 1944 | Giáp Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thủy | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Heo |
| 1945 | Ất Dậu | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thủy | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Cua Biển |
| 1946 | Bính Tuất | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thổ | Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Trâu |
| 1947 | Đinh Hợi | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Dơi |
| 1948 | Mậu Tý | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Hỏa | Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1949 | Kỷ Sửu | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Hỏa | Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Cú Mèo |
| 1950 | Canh Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Heo |
| 1951 | Tân Mão | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Mộc | Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Rái Cá |
| 1952 | Nhâm Thìn | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thủy | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1953 | Quý Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thủy | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Chó |
| 1954 | Giáp Ngọ | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Kim | Sa Trung Kim (Vàng trong cát)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1955 | Ất Mùi | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Kim | Sa Trung Kim (Vàng trong cát)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Gà |
| 1956 | Bính Thân | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Quạ |
| 1957 | Đinh Dậu | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Khỉ |
| 1958 | Mậu Tuất | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Mộc | Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Vượn |
| 1959 | Kỷ Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Gấu |
| 1960 | Canh Tý | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thổ | Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Dê |
| 1961 | Tân Sửu | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thổ | Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Đười Ươi |
| 1962 | Nhâm Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Kim | Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Ngựa |
| 1963 | Quý Mão | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Kim | Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Hươu |
| 1964 | Giáp Thìn | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Rắn |
| 1965 | Ất Tỵ | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Trâu |
| 1966 | Bính Ngọ | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thủy | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Thuồng Luồng |
| 1967 | Đinh Mùi | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thủy | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Rồng |
| 1968 | Mậu Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Lạc Đà |
| 1969 | Kỷ Dậu | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thổ | Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Thỏ |
| 1970 | Canh Tuất | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Kim | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Cáo |
| 1971 | Tân Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Kim | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Hổ |
| 1972 | Nhâm Tý | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Mộc | Tang Chá Mộc hay Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Heo |
| 1973 | Quý Sửu | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Mộc | Tang Chá Mộc hay Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Cua Biển |
| 1974 | Giáp Dần | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Trâu |
| 1975 | Ất Mão | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thủy | Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Dơi |
| 1976 | Bính Thìn | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thổ | Sa Trung Thổ (Đất pha cát)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Chuột |
| 1977 | Đinh Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Sa Trung Thổ (Đất pha cát)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Cú Mèo |
| 1978 | Mậu Ngọ | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Heo |
| 1979 | Kỷ Mùi | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Rùa |
| 1980 | Canh Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Mộc | Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1981 | Tân Dậu | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Mộc | Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Chó |
| 1982 | Nhâm Tuất | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thủy | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1983 | Quý Hợi | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Gà |
| 1984 | Giáp Tý | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Kim | Hải Trung Kim (Vàng trong biển)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Chó Sói |
| 1985 | Ất Sửu | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Kim | Hải Trung Kim (Vàng trong biển)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Chó |
| 1986 | Bính Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 1987 | Đinh Mão | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Hỏa | Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Gà |
| 1988 | Mậu Thìn | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Mộc | Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Quạ |
| 1989 | Kỷ Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Mộc | Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Khỉ |
| 1990 | Canh Ngọ | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thổ | Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Vượn |
| 1991 | Tân Mùi | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thổ | Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Gấu |
| 1992 | Nhâm Thân | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Dê |
| 1993 | Quý Dậu | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Kim | Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Đười Ươi |
| 1994 | Giáp Tuất | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Ngựa |
| 1995 | Ất Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Hưu |
| 1996 | Bính Tý | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thủy | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Rắn |
| 1997 | Đinh Sửu | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thủy | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Trùn |
| 1998 | Mậu Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thổ | Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Thuồng Luồng |
| 1999 | Kỷ Mão | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thổ | Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Rồng |
| 2000 | Canh Thìn | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Kim | Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Lạc Đà |
| 2001 | Tân Tỵ | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Thỏ |
| 2002 | Nhâm Ngọ | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Mộc | Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Cáo |
| 2003 | Quý Mùi | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Mộc | Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Cọp |
| 2004 | Giáp Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Heo |
| 2005 | Ất Dậu | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Thủy | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Cua Biển |
| 2006 | Bính Tuất | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thổ | Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Trâu |
| 2007 | Đinh Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thổ | Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Dơi |
| 2008 | Mậu Tý | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Hỏa | Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Chó Sói |
| 2009 | Kỷ Sửu | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Hỏa | Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Cú Mèo |
| 2010 | Canh Dần | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Heo |
| 2011 | Tân Mão | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Mộc | Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Rái Cá |
| 2012 | Nhâm Thìn | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thủy | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Chó Sói |
| 2013 | Quý Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Thủy | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Chó |
| 2014 | Giáp Ngọ | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Kim | Sa Trung Kim (Vàng trong cát)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 2015 | Ất Mùi | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Kim | Sa Trung Kim (Vàng trong cát)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Gà |
| 2016 | Bính Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Quạ |
| 2017 | Đinh Dậu | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Khỉ |
| 2018 | Mậu Tuất | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Mộc | Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Vượn |
| 2019 | Kỷ Hợi | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Gấu |
| 2020 | Canh Tý | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thổ | Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Dê |
| 2021 | Tân Sửu | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Thổ | Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Đười Ươi |
| 2022 | Nhâm Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Ngựa |
| 2023 | Quý Mão | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Kim | Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Hươu |
| 2024 | Giáp Thìn | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Hỏa | Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Rắn |
| 2025 | Ất Tỵ | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Hỏa | Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Trâu |
| 2026 | Bính Ngọ | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thủy | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Thuồng Luồng |
| 2027 | Đinh Mùi | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thủy | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Rồng |
| 2028 | Mậu Thân | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Lạc Đà |
| 2029 | Kỷ Dậu | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Thổ | Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Thỏ |
| 2030 | Canh Tuất | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Kim | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Cáo |
| 2031 | Tân Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Kim | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Hổ |
| 2032 | Nhâm Tý | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Mộc | Tang Chá Mộc hay Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)- Cầm tinh con: Chuột - tướng tinh con: Heo |
| 2033 | Quý Sửu | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Mộc | Tang Chá Mộc hay Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)- Cầm tinh con: Trâu - tướng tinh con: Cua Biển |
| 2034 | Giáp Dần | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thủy | Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)- Cầm tinh con: Cọp - tướng tinh con: Trâu |
| 2035 | Ất Mão | - Nam: Khảm - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Đoài | Thủy | Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)- Cầm tinh con: Mèo - tướng tinh con: Dơi |
| 2036 | Bính Thìn | - Nam: Ly - Nữ: Càn- Bát tự Nam: Càn | Thổ | Sa Trung Thổ (Đất pha cát)- Cầm tinh con: Rồng - tướng tinh con: Chuột |
| 2037 | Đinh Tỵ | - Nam: Cấn - Nữ: Đoài- Bát tự Nam: Khôn | Thổ | Sa Trung Thổ (Đất pha cát)- Cầm tinh con: Rắn - tướng tinh con: Cú Mèo |
| 2038 | Mậu Ngọ | - Nam: Đoài - Nữ: Cấn- Bát tự Nam: Tốn | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)- Cầm tinh con: Ngựa - tướng tinh con: Heo |
| 2039 | Kỷ Mùi | - Nam: Càn - Nữ: Ly- Bát tự Nam: Chấn | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)- Cầm tinh con: Dê - tướng tinh con: Rùa |
| 2040 | Canh Thân | - Nam: Khôn - Nữ: Khảm- Bát tự Nam: Khôn | Mộc | Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)- Cầm tinh con: Khỉ - tướng tinh con: Chó Sói |
| 2041 | Tân Dậu | - Nam: Tốn - Nữ: Khôn- Bát tự Nam: Khảm | Mộc | Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)- Cầm tinh con: Gà - tướng tinh con: Chó |
| 2042 | Nhâm Tuất | - Nam: Chấn - Nữ: Chấn- Bát tự Nam: Ly | Thủy | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)- Cầm tinh con: Chó - tướng tinh con: Chim Trĩ |
| 2043 | Quý Hợi | - Nam: Khôn - Nữ: Tốn- Bát tự Nam: Cấn | Thủy | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)- Cầm tinh con: Lợn - tướng tinh con: Gà |